浮标

浮标
biāo
phù tiêu

phao nổi; phao tiêu

1 nghĩa#36722
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phao nổi; phao tiêu

    • Trên mặt biển có một cái phao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.