浮尘

浮尘
chén
phù trần

bụi (lơ lửng trong không khí hoặc đọng trên bề mặt)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bụi (lơ lửng trong không khí hoặc đọng trên bề mặt)

    • Trong không khí có rất nhiều bụi.

  2. danh từ

    bụi cát lơ lửng trong không khí; bụi mù (như trong bão cát)

    • Thời tiết có bụi mịn có hại cho sức khỏe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.