浮夸

浮夸
kuā
phù khoa

khoác lác; phóng đại

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khoác lác; phóng đại

    • Màn trình diễn của anh ấy hơi khoa trương.

  2. tính từ

    khoa trương; phóng đại; hoa mỹ quá mức

    • Màn trình diễn của anh ấy hơi khoa trương.

  3. tính từ

    thái độ hống hách; vênh váo; làm phách

    • Lời nói của anh ấy có chút phù phiếm.

  4. tính từ

    khoa trương; phô trương

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.