- 氵thuỷ(nước)BỘ
- 孚phù(tin tưởng, nổi lên)HÌNH THANH
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
khoác lác; phóng đại
khoác lác; phóng đại
Màn trình diễn của anh ấy hơi khoa trương.
khoa trương; phóng đại; hoa mỹ quá mức
Màn trình diễn của anh ấy hơi khoa trương.
thái độ hống hách; vênh váo; làm phách
Lời nói của anh ấy có chút phù phiếm.
khoa trương; phô trương
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
khoác lác; phóng đại
khoác lác; phóng đại
Màn trình diễn của anh ấy hơi khoa trương.
khoa trương; phóng đại; hoa mỹ quá mức
Màn trình diễn của anh ấy hơi khoa trương.
thái độ hống hách; vênh váo; làm phách
Lời nói của anh ấy có chút phù phiếm.
khoa trương; phô trương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.