浮土

浮土
phù thổ

lớp đất mặt; đất bề mặt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lớp đất mặt; đất bề mặt

    • Lớp đất mặt rất tơi xốp.

  2. danh từ

    lớp bụi trên bề mặt; đất bở tơi

    • Trên bàn có một lớp bụi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.