浮利

浮利
phù lợi

lợi danh phù phiếm; danh lợi hư ảo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lợi danh phù phiếm; danh lợi hư ảo

    • Anh ấy không quan tâm đến lợi lộc phù phiếm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.