浮亏

浮亏
kuī
phù khuy

thua lỗ chưa thực hiện; lỗ tạm tính (tài chính)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thua lỗ chưa thực hiện; lỗ tạm tính (tài chính)

    • Khoản đầu tư này có khoản lỗ thả nổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.