浮上

浮上
shàng
phù thượng

nổi lên; tăng lên (về mức lương, giá cả)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nổi lên; tăng lên (về mức lương, giá cả)

    • Quả bóng bay đã nổi lên bầu trời.

  2. động từ

    nổi lên (bề mặt); xuất hiện

    • Bong bóng nổi lên mặt nước.

  3. động từ

    nổi lên; (bóng) thăng tiến; hiện ra

    • Anh ấy nổi lên rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.