浩荡

浩荡
hàodàng
hạo đãng

mênh mang; bao la; hùng vĩ (của sông biển)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mênh mang; bao la; hùng vĩ (của sông biển)

    • Sông Trường Giang cuồn cuộn chảy về phía đông.

  2. tính từ

    mênh mông; rộng lớn và hùng mạnh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.