浩繁

浩繁
hàofán
hạo phồn

rộng lớn; mênh mông

12 nghĩa
NGHĨA12 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rộng lớn; mênh mông

    • Cuốn sách này có tài liệu đồ sộ.

  2. tính từ

    đồ sộ; nhiều và phức tạp

  3. tính từ

    rườm rà; lộn xộn; tạp nham

    • Cuốn sách này có tài liệu rất phong phú.

  4. tính từ

    nhiều vô số; đồ sộ; nặng nề

  5. tính từ

    đồ sộ; nhiều vô số kể

    • Tài liệu quá nhiều, khó mà sắp xếp.

  6. tính từ

    đầy đủ; toàn diện; chu đáo

  7. tính từ

    đồ sộ; phức tạp và rườm rà (về khối lượng công việc hoặc chi phí)

    • Dự án này rất lớn.

  8. tính từ

    đồ sộ; vô cùng nhiều và phức tạp

    • Nhiệm vụ này rất nặng nề.

  9. tính từ

    tốn sức; vất vả; khó nhọc

  10. tính từ

    đồ sộ và phức tạp; rườm rà; (văn) hạo phồn

    • Nhiệm vụ này vừa đồ sộ vừa khó khăn.

  11. 11tính từ

    đồ sộ; phức tạp và tốn công

    • Nhiệm vụ này rất nặng nề, cần nhiều nhân lực.

  12. 12tính từ

    đồ sộ; phức tạp; (văn) vô cùng nhiều và phức tạp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.