浩浩荡荡

浩浩荡荡
hàohàodàngdàng
hạo hạo đãng đãng

khí thế hùng tráng, đông đảo; cuồn cuộn; rầm rộ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    khí thế hùng tráng, đông đảo; cuồn cuộn; rầm rộ [thành ngữ]

    • Đội ngũ hùng dũng tiến lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.