浣熊

浣熊
huànxióng
hoán hùng

gấu mèo; con cầy mốc (Procyon lotor)

1 nghĩa#15321
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gấu mèo; con cầy mốc (Procyon lotor)

    • Gấu mèo là một loài động vật đáng yêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.