浓香

浓香
nóngxiāng
nồng hương

hương thơm nồng nàn; mùi thơm đậm đà

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hương thơm nồng nàn; mùi thơm đậm đà

    • Loại cà phê này có hương thơm đậm đà.

  2. tính từ

    có tính kích thích; gây kích ứng

    • Loại cà phê này có mùi thơm nồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước ruộng đồng đọng lại lâu ngày trở nên đặc nồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.