浓集

浓集
nóng
nồng tập

tập trung; làm giàu (chất)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tập trung; làm giàu (chất)

    • Phương pháp này có thể làm giàu virus.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước ruộng đồng đọng lại lâu ngày trở nên đặc nồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.