浓稠

浓稠
nóngchóu
nồng trù

dày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc

    • Món súp này rất đặc.

  2. tính từ

    đặc sánh; sánh đặc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước ruộng đồng đọng lại lâu ngày trở nên đặc nồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.