浓烈

浓烈
nóngliè
nồng liệt

đậm đà; nồng nàn; mạnh mẽ (về mùi vị, hương thơm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đậm đà; nồng nàn; mạnh mẽ (về mùi vị, hương thơm)

    • Loại cà phê này có hương vị đậm đà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước ruộng đồng đọng lại lâu ngày trở nên đặc nồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.