浑脱

浑脱
húntuō
hồn thoát

túi da (dùng để bơi qua sông); phao da

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    túi da (dùng để bơi qua sông); phao da

  2. danh từ

    bè bơm hơi; túi da đựng rượu

    • Chúng tôi dùng bè hơi để chèo thuyền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.