测绘

测绘
huì
trắc hội

đo đạc và vẽ bản đồ; trắc địa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đo đạc và vẽ bản đồ; trắc địa

    • Công ty chúng tôi cung cấp dịch vụ khảo sát và vẽ bản đồ.

  2. động từ

    đo đạc và vẽ bản đồ; trắc họa

    • Chúng tôi đang khảo sát khu vực này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.