测控

测控
kòng
trắc khống

đo lường và điều khiển; trắc khống

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đo lường và điều khiển; trắc khống

    • Hệ thống này có thể đo lường và kiểm soát nhiệt độ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.