- 氵thủy(nước)BỘ
- 则tắc(quy tắc, chuẩn mực)HÌNH THANH
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
đo đạc thiên văn; quan trắc bầu trời
đo đạc thiên văn; quan trắc bầu trời
Người xưa quan sát thiên văn để biết thời tiết.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
đo đạc thiên văn; quan trắc bầu trời
đo đạc thiên văn; quan trắc bầu trời
Người xưa quan sát thiên văn để biết thời tiết.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.