测天

测天
tiān
trắc thiên

đo đạc thiên văn; quan trắc bầu trời

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đo đạc thiên văn; quan trắc bầu trời

    • Người xưa quan sát thiên văn để biết thời tiết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.