浊世

浊世
zhuóshì
trọc thế

thời loạn; thế loạn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thời loạn; thế loạn

    • Chúng ta đang sống trong một thế giới hỗn loạn.

  2. thời loạn; loạn thế

  3. danh từ

    cõi trần ô trọc; trần thế (Phật giáo)

    • Chúng ta sống trong thế giới trần tục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.