浅鲜

浅鲜
qiǎnxiǎn
thiển tiên

mỏng manh; ít ỏi; nhỏ nhoi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mỏng manh; ít ỏi; nhỏ nhoi

    • Món ăn này có vị rất nhạt.

  2. tính từ

    hơi; nhẹ; khẽ; một chút

    • Món ăn này có vị hơi nhạt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhỏ bé, ít ỏi thì chỉ là vũng nông cạn mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.