浅近

浅近
qiǎnjìn
thiển cận

đơn giản; thuần túy; ngây thơ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đơn giản; thuần túy; ngây thơ

    • Ngôn ngữ của cuốn sách này rất đơn giản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhỏ bé, ít ỏi thì chỉ là vũng nông cạn mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.