浅耕

浅耕
qiǎngēng
thiển canh

cào; cấu; nắm; bắt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cào; cấu; nắm; bắt

    • Nông dân đang xới đất nông trên cánh đồng.

  2. động từ

    cày nông; canh tác nông cạn

    • Nông dân đang cày xới đất nông trên cánh đồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhỏ bé, ít ỏi thì chỉ là vũng nông cạn mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.