浅焙

浅焙
qiǎnbèi
thiển bồi

rang nhẹ (cà phê)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    rang nhẹ (cà phê)

    • Tôi thích cà phê rang nhạt.

  2. động từ

    rang nhẹ; rang sơ (cách rang cà phê ở nhiệt độ thấp)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhỏ bé, ít ỏi thì chỉ là vũng nông cạn mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.