浅尝

浅尝
qiǎncháng
thiển thường

nếm thử; nhấp môi; chỉ ăn/uống một chút

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nếm thử; nhấp môi; chỉ ăn/uống một chút

    • Tôi chỉ nếm thử một chút.

  2. động từ

    nếm thử; thử qua loa; (bóng) đụng chạm sơ qua

    • Anh ấy chỉ là thử một chút rồi dừng lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhỏ bé, ít ỏi thì chỉ là vũng nông cạn mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.