流韵

流韵
liúyùn
lưu vận

âm điệu du dương; dư âm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    âm điệu du dương; dư âm

    • Vần điệu của bài thơ này rất đẹp.

  2. danh từ

    âm điệu du dương; vần điệu lưu loát (trong thơ)

    • Bài thơ này có vần điệu trôi chảy.

  3. danh từ

    âm điệu du dương; vần điệu lưu loát

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.