Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
/
流韵
流韵
lưu vận
âm điệu du dương; dư âm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
âm điệu du dương; dư âm
- 。
Vần điệu của bài thơ này rất đẹp.
- 貳名danh từ
âm điệu du dương; vần điệu lưu loát (trong thơ)
- 。
Bài thơ này có vần điệu trôi chảy.
- 參名danh từ
âm điệu du dương; vần điệu lưu loát
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ流韵
Phồn thể流韻
lưu vận
âm điệu du dương; dư âm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
âm điệu du dương; dư âm
- 。
Vần điệu của bài thơ này rất đẹp.
- 貳名danh từ
âm điệu du dương; vần điệu lưu loát (trong thơ)
- 。
Bài thơ này có vần điệu trôi chảy.
- 參名danh từ
âm điệu du dương; vần điệu lưu loát
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)