流转

流转
liúzhuǎn
lưu chuyển

lưu chuyển; luân chuyển; chuyển dịch

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lưu chuyển; luân chuyển; chuyển dịch

    • Anh ấy vẫn luôn di chuyển.

  2. động từ

    lưu chuyển; luân chuyển; lưu thông

    • Anh ấy thích đi lang thang khắp nơi.

  3. động từ

    lưu chuyển; luân chuyển (hàng hóa, vốn)

    • Vốn lưu chuyển rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.