流行株

流行株
liúxíngzhū
lưu hành chu

chủng lưu hành; chủng dịch tễ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chủng lưu hành; chủng dịch tễ

    • Chủng lưu hành này lây lan rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.