流行性

流行性
liúxíngxìng
lưu hành tính

có tính lưu hành; tính phổ biến; tính thịnh hành

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    có tính lưu hành; tính phổ biến; tính thịnh hành

    • Bài hát này có tính phổ biến cao.

  2. tính từ

    có tính lây lan; có tính dịch (của bệnh)

    • Loại bệnh dịch này rất nguy hiểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.