Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
/
流行性
流行性
lưu hành tính
có tính lưu hành; tính phổ biến; tính thịnh hành
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
có tính lưu hành; tính phổ biến; tính thịnh hành
- 。
Bài hát này có tính phổ biến cao.
- 貳形tính từ
có tính lây lan; có tính dịch (của bệnh)
- 。
Loại bệnh dịch này rất nguy hiểm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
流行性
Phồn thể流
lưu hành tính
có tính lưu hành; tính phổ biến; tính thịnh hành
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
có tính lưu hành; tính phổ biến; tính thịnh hành
- 。
Bài hát này có tính phổ biến cao.
- 貳形tính từ
có tính lây lan; có tính dịch (của bệnh)
- 。
Loại bệnh dịch này rất nguy hiểm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)