流脑

流脑
liúnǎo
lưu não

viêm màng não dịch tễ (viết tắt của 流行性腦膜炎|流行性脑膜炎)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    viêm màng não dịch tễ (viết tắt của 流行性腦膜炎|流行性脑膜炎)

    • Viêm màng não do dịch là một bệnh truyền nhiễm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.