流网

流网
liúwǎng
lưu võng

lưới trôi; lưới đăng (đánh cá)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lưới trôi; lưới đăng (đánh cá)

    • Đánh bắt bằng lưới trôi là một phương pháp đánh bắt cá phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.