流窜

流窜
liúcuàn
lưu thoán

lưu manh trốn chạy khắp nơi; bỏ trốn lẩn trốn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lưu manh trốn chạy khắp nơi; bỏ trốn lẩn trốn

    • Anh ta đã lưu lạc đến nhiều nơi.

  2. động từ

    lén lút di chuyển; trốn chạy lưu vong; (tội phạm) bỏ trốn khắp nơi

    • Họ đã thâm nhập vào các thành phố.

  3. động từ

    chạy trốn; lẩn trốn (của tội phạm, kẻ thù…)

    • Tội phạm đã trốn ra nước ngoài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.