Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
/
流窜
流窜
lưu thoán
lưu manh trốn chạy khắp nơi; bỏ trốn lẩn trốn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lưu manh trốn chạy khắp nơi; bỏ trốn lẩn trốn
- 。
Anh ta đã lưu lạc đến nhiều nơi.
- 貳动động từ
lén lút di chuyển; trốn chạy lưu vong; (tội phạm) bỏ trốn khắp nơi
- 。
Họ đã thâm nhập vào các thành phố.
- 參动động từ
chạy trốn; lẩn trốn (của tội phạm, kẻ thù…)
- 。
Tội phạm đã trốn ra nước ngoài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ流窜
Phồn thể流竄
lưu thoán
lưu manh trốn chạy khắp nơi; bỏ trốn lẩn trốn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lưu manh trốn chạy khắp nơi; bỏ trốn lẩn trốn
- 。
Anh ta đã lưu lạc đến nhiều nơi.
- 貳动động từ
lén lút di chuyển; trốn chạy lưu vong; (tội phạm) bỏ trốn khắp nơi
- 。
Họ đã thâm nhập vào các thành phố.
- 參动động từ
chạy trốn; lẩn trốn (của tội phạm, kẻ thù…)
- 。
Tội phạm đã trốn ra nước ngoài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)