流离

流离
liú
lưu ly

lưu lạc; phiêu bạt; tha hương

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lưu lạc; phiêu bạt; tha hương

    • Họ sống một cuộc sống lang thang.

  2. động từ

    lưu lạc; tha hương

    • Họ phải sống lưu lạc không nhà.

  3. động từ

    lưu lạc; phiêu bạt; tha hương

    • Họ sống cuộc đời lưu lạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.