流星雨

流星雨
liúxīng
lưu tinh vũ

mưa sao băng

1 nghĩa#35796
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mưa sao băng

    • Tối qua tôi đã nhìn thấy mưa sao băng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.