Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
/
流星锤
流星锤
lưu tinh chuỳ
búa lưu tinh (vũ khí cổ gồm hai quả cầu sắt nối với nhau bằng xích)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
búa lưu tinh (vũ khí cổ gồm hai quả cầu sắt nối với nhau bằng xích)
- 。
Lưu tinh chùy là một loại vũ khí cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ流星锤
Phồn thể流星錘
lưu tinh chuỳ
búa lưu tinh (vũ khí cổ gồm hai quả cầu sắt nối với nhau bằng xích)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
búa lưu tinh (vũ khí cổ gồm hai quả cầu sắt nối với nhau bằng xích)
- 。
Lưu tinh chùy là một loại vũ khí cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)