流弹

流弹
liúdàn
lưu đạn

đạn lạc; đạn lưu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đạn lạc; đạn lưu

    • Anh ấy bị trúng đạn lạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.