流寇

流寇
liúkòu
lưu khấu

giặc cướp lưu động; thảo khấu lang thang

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giặc cướp lưu động; thảo khấu lang thang

    • Bọn cướp đã cướp phá ngôi làng.

  2. danh từ

    giặc cướp lưu động; quân thổ phỉ lang thang

    • Bọn cướp nổi loạn cướp bóc khắp nơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.