流利

流利
liú
lưu lợi

lưu loát; trôi chảy; thông thạo

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#26286
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lưu loát; trôi chảy; thông thạo

    • Anh ấy nói tiếng Hán rất lưu loát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.