Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
/
流俗
流俗
lưu tục
thói tục thông thường (thường mang nghĩa tiêu cực); phong tục tầm thường
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thói tục thông thường (thường mang nghĩa tiêu cực); phong tục tầm thường
- 。
Anh ấy không thích âm nhạc tầm thường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 谷cốc(thung lũng, hang hốc)HÌNH THANH
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
流俗
Phồn thể流
lưu tục
thói tục thông thường (thường mang nghĩa tiêu cực); phong tục tầm thường
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thói tục thông thường (thường mang nghĩa tiêu cực); phong tục tầm thường
- 。
Anh ấy không thích âm nhạc tầm thường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)