流俗

流俗
liú
lưu tục

thói tục thông thường (thường mang nghĩa tiêu cực); phong tục tầm thường

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thói tục thông thường (thường mang nghĩa tiêu cực); phong tục tầm thường

    • Anh ấy không thích âm nhạc tầm thường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.