流丽

流丽
liú
lưu lệ

trôi chảy và hoa mỹ; lưu loát thanh thoát

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trôi chảy và hoa mỹ; lưu loát thanh thoát

    • Giọng hát của cô ấy mượt mà và du dương.

  2. tính từ

    trôi chảy và thanh thoát (về văn phong); mượt mà

    • Điệu múa của cô ấy thật uyển chuyển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.