派驻

派驻
pàizhù
phái trú

cử đi công tác; phái đến (thường trú)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cử đi công tác; phái đến (thường trú)

    • Anh ấy được cử đi làm việc ở nước ngoài.

  2. động từ

    được cử đến; phái trú (làm đại sứ, phóng viên thường trú, v.v.)

    • Anh ấy được phái đến Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.