派遗

派遗
pài
phái di

cử (người) đi làm nhiệm vụ; phái đi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cử (người) đi làm nhiệm vụ; phái đi

    • Công ty cử anh ấy đi Thượng Hải.

  2. động từ

    gửi đi; phát đi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.