派送

派送
pàisòng
phái tống

sai khiến; sử dụng; khiến cho

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sai khiến; sử dụng; khiến cho

    • Xin hãy gửi gói hàng này.

  2. động từ

    giao; bàn giao; giao phó

    • Xin hãy giao gói hàng này.

  3. động từ

    phân bố; phân phối

    • Xin hãy phân phát những gói hàng này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.