派性

派性
pàixìng
phái tính

tính bè phái; chủ nghĩa bè phái

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tính bè phái; chủ nghĩa bè phái

    • Anh ấy không có tính bè phái.

  2. danh từ

    tính bè phái; chủ nghĩa bè phái

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.