派定

派定
pàidìng
phái định

tin tưởng; thư (thư từ); tín hiệu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tin tưởng; thư (thư từ); tín hiệu

    • Tôi tin chắc anh ấy sẽ đến.

  2. động từ

    thuyết phục; khuất phục; tâm phục

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.