活门

活门
huómén
hoạt môn

van; van tim

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    van; van tim

    • Cái van này bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.