- 氵thủy(nước)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
thúc đẩy lưu thông máu; hoạt huyết (y học cổ truyền)
thúc đẩy lưu thông máu; hoạt huyết (y học cổ truyền)
Loại thuốc này có thể hoạt huyết.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
thúc đẩy lưu thông máu; hoạt huyết (y học cổ truyền)
thúc đẩy lưu thông máu; hoạt huyết (y học cổ truyền)
Loại thuốc này có thể hoạt huyết.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.