活脱脱

活脱脱
huótuōtuō
hoạt thoát thoát

giống hệt; y hệt (trông như thật)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    giống hệt; y hệt (trông như thật)

    • Cô ấy giống hệt mẹ cô ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.