活脱

活脱
huótuō
hoạt thoát

giống hệt; y hệt (trông như thật)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    giống hệt; y hệt (trông như thật)

    • Cô ấy đúng là một mỹ nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.