活罪

活罪
huózuì
hoạt tội

hình phạt thể xác; khổ đau trần gian; cực hình (không đến mức chết)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hình phạt thể xác; khổ đau trần gian; cực hình (không đến mức chết)

    • Anh ấy đã chịu rất nhiều khổ cực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.